TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

官方

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
guānfāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUAN PHƯƠNG

官方 nghĩa là chính phủ, chính thức.

Nghĩa của 官方

guānfāng

QUAN PHƯƠNGTính từ, Danh từ
  1. Chính phủ
  2. Chính thức (được phê duyệt hoặc ban hành bởi cơ quan có thẩm quyền)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 官方

Đồng nghĩa

Từ ghép có 官方

Câu hỏi thường gặp

官方 nghĩa là gì?

官方 (guānfāng) nghĩa là chính phủ, chính thức.

官方 đọc thế nào?

官方 đọc là guānfāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 官方 là gì?

Âm Hán Việt của 官方 là "quan phương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.