TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

官能

guānnéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUAN NĂNG

官能 nghĩa là chức năng, khả năng.

Nghĩa của 官能

guānnéng

QUAN NĂNGDanh từ
  1. Chức năng
  2. Khả năng
  3. Giác quan (tức là năm giác quan: thị giác 视, thính giác 听, khứu giác 嗅, vị giác 味 và xúc giác 触)
  4. Năng lực (tức là khả năng cụ thể)

Từ ghép có 官能

Câu hỏi thường gặp

官能 nghĩa là gì?

官能 (guānnéng) nghĩa là chức năng, khả năng.

官能 đọc thế nào?

官能 đọc là guānnéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 官能 là gì?

Âm Hán Việt của 官能 là "quan năng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.