TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

官能团

guānnéngtuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 官能團

Âm Hán Việt QUAN NĂNG ĐOÀN

官能团 nghĩa là nhóm chức.

Nghĩa của 官能团

guānnéngtuán

QUAN NĂNG ĐOÀNDanh từphồn thể 官能團
  1. Nhóm chức (hóa học)

Câu hỏi thường gặp

官能团 nghĩa là gì?

官能团 (guānnéngtuán) nghĩa là nhóm chức.

官能团 đọc thế nào?

官能团 đọc là guānnéngtuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 官能团 là gì?

Âm Hán Việt của 官能团 là "quan năng đoàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.