TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

官费

guānfèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 官費

Âm Hán Việt QUAN PHÍ

官费 nghĩa là Được chính phủ tài trợ.

Nghĩa của 官费

guānfèi

QUAN PHÍphồn thể 官費
  1. Được chính phủ tài trợ
  2. Chi trả bằng ngân sách nhà nước

Câu hỏi thường gặp

官费 nghĩa là gì?

官费 (guānfèi) nghĩa là Được chính phủ tài trợ.

官费 đọc thế nào?

官费 đọc là guānfèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 官费 là gì?

Âm Hán Việt của 官费 là "quan phí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.