TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

官运亨通

guānyùnhēngtōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 官運亨通

Âm Hán Việt QUAN VẬN HANH THÔNG

官运亨通 nghĩa là Mọi việc diễn ra suôn sẻ.

Nghĩa của 官运亨通

guānyùnhēngtōng

QUAN VẬN HANH THÔNGCụm từphồn thể 官運亨通
  1. sự nghiệp chính trị, thành ngữ Mọi việc diễn ra suôn sẻ

Câu hỏi thường gặp

官运亨通 nghĩa là gì?

官运亨通 (guānyùnhēngtōng) nghĩa là Mọi việc diễn ra suôn sẻ.

官运亨通 đọc thế nào?

官运亨通 đọc là guānyùnhēngtōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 官运亨通 là gì?

Âm Hán Việt của 官运亨通 là "quan vận hanh thông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.