TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宙斯盾战斗系统

Zhòusīdùn Zhàndòu Xìtǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 宙斯盾戰鬥系統

Âm Hán Việt TRỤ TƯ THUẪN CHIẾN ĐẤU HỆ THỐNG

宙斯盾战斗系统 nghĩa là Hệ thống Chiến đấu Aegis (hệ thống vũ khí phát triển cho Hải quân Mỹ).

Nghĩa của 宙斯盾战斗系统

Zhòusīdùn Zhàndòu Xìtǒng

TRỤ TƯ THUẪN CHIẾN ĐẤU HỆ THỐNGphồn thể 宙斯盾戰鬥系統tên riêng
  1. Hệ thống Chiến đấu Aegis (hệ thống vũ khí phát triển cho Hải quân Mỹ)

Câu hỏi thường gặp

宙斯盾战斗系统 nghĩa là gì?

宙斯盾战斗系统 (zhòusīdùn zhàndòu xìtǒng) nghĩa là Hệ thống Chiến đấu Aegis (hệ thống vũ khí phát triển cho Hải quân Mỹ).

宙斯盾战斗系统 đọc thế nào?

宙斯盾战斗系统 đọc là Zhòusīdùn Zhàndòu Xìtǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 宙斯盾战斗系统 là gì?

Âm Hán Việt của 宙斯盾战斗系统 là "trụ tư thuẫn chiến đấu hệ thống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.