TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

定做

dìngzuò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊNH TỐ

定做 nghĩa là Đặt làm theo yêu cầu.

Nghĩa của 定做

dìngzuò

ĐỊNH TỐĐộng từ
  1. Đặt làm theo yêu cầu

Câu hỏi thường gặp

定做 nghĩa là gì?

定做 (dìngzuò) nghĩa là Đặt làm theo yêu cầu.

定做 đọc thế nào?

定做 đọc là dìngzuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 定做 là gì?

Âm Hán Việt của 定做 là "định tố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.