定力 nghĩa là khả năng tập trung, nghị lực, quyết tâm.
Nghĩa của 定力
dìnglì
ĐỊNH LỰCDanh từ
Khả năng tập trung
Nghị lực; quyết tâm
Câu hỏi thường gặp
定力 nghĩa là gì?
定力 (dìnglì) nghĩa là khả năng tập trung, nghị lực, quyết tâm.
定力 đọc thế nào?
定力 đọc là dìnglì (pinyin).
Âm Hán Việt của 定力 là gì?
Âm Hán Việt của 定力 là "định lực".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.