TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

定势

dìngshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 定勢

Âm Hán Việt ĐỊNH THẾ

定势 nghĩa là thái độ, tư duy.

Nghĩa của 定势

dìngshì

ĐỊNH THẾphồn thể 定勢
  1. Thái độ
  2. Tư duy
  3. Định kiến

Câu hỏi thường gặp

定势 nghĩa là gì?

定势 (dìngshì) nghĩa là thái độ, tư duy.

定势 đọc thế nào?

定势 đọc là dìngshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 定势 là gì?

Âm Hán Việt của 定势 là "định thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.