TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

定向培育

dìngxiàngpéiyù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊNH HƯỚNG BỒI DỤC

定向培育 nghĩa là Nuôi dưỡng có định hướng.

Nghĩa của 定向培育

dìngxiàngpéiyù

ĐỊNH HƯỚNG BỒI DỤC
  1. Nuôi dưỡng có định hướng

Câu hỏi thường gặp

定向培育 nghĩa là gì?

定向培育 (dìngxiàngpéiyù) nghĩa là Nuôi dưỡng có định hướng.

定向培育 đọc thế nào?

定向培育 đọc là dìngxiàngpéiyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 定向培育 là gì?

Âm Hán Việt của 定向培育 là "định hướng bồi dục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.