TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

定员

dìngyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 定員

Âm Hán Việt ĐỊNH VIÊN

定员 nghĩa là biên chế cố định.

Nghĩa của 定员

dìngyuán

ĐỊNH VIÊNĐộng từ, Danh từphồn thể 定員
  1. Biên chế cố định (của thủy thủ đoàn, hành khách, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

定员 nghĩa là gì?

定员 (dìngyuán) nghĩa là biên chế cố định.

定员 đọc thế nào?

定员 đọc là dìngyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 定员 là gì?

Âm Hán Việt của 定员 là "định viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.