TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

定子

dìngzǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊNH TỬ

定子 nghĩa là stato.

Nghĩa của 定子

dìngzǐ

ĐỊNH TỬDanh từ
  1. điện Stato

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 定子

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

定子 nghĩa là gì?

定子 (dìngzǐ) nghĩa là stato.

定子 đọc thế nào?

定子 đọc là dìngzǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 定子 là gì?

Âm Hán Việt của 定子 là "định tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.