TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

定存

dìngcún giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊNH TỒN

定存 nghĩa là chứng chỉ tiền gửi.

Nghĩa của 定存

dìngcún

ĐỊNH TỒNDanh từ
  1. Chứng chỉ tiền gửi
  2. Tiền gửi có kỳ hạn
  3. Viết tắt của 定期存款 (dìngqīcúnkuǎn)

Câu hỏi thường gặp

定存 nghĩa là gì?

定存 (dìngcún) nghĩa là chứng chỉ tiền gửi.

定存 đọc thế nào?

定存 đọc là dìngcún (pinyin).

Âm Hán Việt của 定存 là gì?

Âm Hán Việt của 定存 là "định tồn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.