TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

定居者

dìngjūzhě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊNH CƯ GIẢ

定居者 nghĩa là người định cư.

Nghĩa của 定居者

dìngjūzhě

ĐỊNH CƯ GIẢDanh từ
  1. Người định cư

Câu hỏi thường gặp

定居者 nghĩa là gì?

定居者 (dìngjūzhě) nghĩa là người định cư.

定居者 đọc thế nào?

定居者 đọc là dìngjūzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 定居者 là gì?

Âm Hán Việt của 定居者 là "định cư giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.