TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

定弦

dìngxián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊNH HUYỀN

定弦 nghĩa là chỉnh dây, quyết định.

Nghĩa của 定弦

dìngxián

ĐỊNH HUYỀN
  1. Chỉnh dây (nhạc cụ có dây)
  2. bóng Quyết định

Câu hỏi thường gặp

定弦 nghĩa là gì?

定弦 (dìngxián) nghĩa là chỉnh dây, quyết định.

定弦 đọc thế nào?

定弦 đọc là dìngxián (pinyin).

Âm Hán Việt của 定弦 là gì?

Âm Hán Việt của 定弦 là "định huyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.