TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

定时钟

dìngshízhōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 定時鐘

Âm Hán Việt ĐỊNH THỜI CHUNG

定时钟 nghĩa là bộ đếm giờ, đồng hồ hẹn giờ.

Nghĩa của 定时钟

dìngshízhōng

ĐỊNH THỜI CHUNGphồn thể 定時鐘
  1. Bộ đếm giờ
  2. Đồng hồ hẹn giờ
  3. Đồng hồ báo thức

Câu hỏi thường gặp

定时钟 nghĩa là gì?

定时钟 (dìngshízhōng) nghĩa là bộ đếm giờ, đồng hồ hẹn giờ.

定时钟 đọc thế nào?

定时钟 đọc là dìngshízhōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 定时钟 là gì?

Âm Hán Việt của 定时钟 là "định thời chung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.