TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

定期

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dìngqī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊNH KỲ

定期 nghĩa là Vào các ngày cố định.

Nghĩa của 定期

dìngqī

ĐỊNH KỲĐộng từ, Danh từ, Tính từ
  1. Vào các ngày cố định
  2. Định kỳ
  3. Theo định kỳ
  4. Có thời hạn giới hạn
  5. Thời hạn cố định

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 定期

Trái nghĩa

Từ ghép có 定期

Câu hỏi thường gặp

定期 nghĩa là gì?

定期 (dìngqī) nghĩa là Vào các ngày cố định.

定期 đọc thế nào?

定期 đọc là dìngqī (pinyin).

Âm Hán Việt của 定期 là gì?

Âm Hán Việt của 定期 là "định kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.