TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

定洋

dìngyáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊNH DƯƠNG

定洋 nghĩa là tiền cọc, tiền đặt cọc.

Nghĩa của 定洋

dìngyáng

ĐỊNH DƯƠNGDanh từ
  1. Tiền cọc; tiền đặt cọc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 定洋

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

定洋 nghĩa là gì?

定洋 (dìngyáng) nghĩa là tiền cọc, tiền đặt cọc.

定洋 đọc thế nào?

定洋 đọc là dìngyáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 定洋 là gì?

Âm Hán Việt của 定洋 là "định dương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.