TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

定点厂

dìngdiǎnchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 定點廠

Âm Hán Việt ĐỊNH ĐIỂM XƯỞNG

定点厂 nghĩa là Nhà máy được nhà nước chỉ định để sản xuất một sản phẩm cụ thể.

Nghĩa của 定点厂

dìngdiǎnchǎng

ĐỊNH ĐIỂM XƯỞNGphồn thể 定點廠
  1. Nhà máy được nhà nước chỉ định để sản xuất một sản phẩm cụ thể

Câu hỏi thường gặp

定点厂 nghĩa là gì?

定点厂 (dìngdiǎnchǎng) nghĩa là Nhà máy được nhà nước chỉ định để sản xuất một sản phẩm cụ thể.

定点厂 đọc thế nào?

定点厂 đọc là dìngdiǎnchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 定点厂 là gì?

Âm Hán Việt của 定点厂 là "định điểm xưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.