TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

定点

dìngdiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 定點

Âm Hán Việt ĐỊNH ĐIỂM

定点 nghĩa là xác định vị trí, được chỉ định.

Nghĩa của 定点

dìngdiǎn

ĐỊNH ĐIỂMĐộng từ, Tính từ, Danh từphồn thể 定點
  1. Xác định vị trí
  2. Được chỉ định
  3. Được bổ nhiệm
  4. Cụ thể
  5. Cố định (thời gian)
  6. Điểm cố định (hình học)
  7. Số dấu chấm cố định

Từ ghép có 定点

Câu hỏi thường gặp

定点 nghĩa là gì?

定点 (dìngdiǎn) nghĩa là xác định vị trí, được chỉ định.

定点 đọc thế nào?

定点 đọc là dìngdiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 定点 là gì?

Âm Hán Việt của 定点 là "định điểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.