TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

定点茶

dìngdiǎnchá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 定點茶

Âm Hán Việt ĐỊNH ĐIỂM TRÀ

定点茶 nghĩa là Dịch vụ mại dâm tại tiệm mát-xa hoặc nơi khác do người cung cấp dịch vụ chỉ định.

Nghĩa của 定点茶

dìngdiǎnchá

ĐỊNH ĐIỂM TRÀphồn thể 定點茶
  1. Đài Loan, nói tránh Dịch vụ mại dâm tại tiệm mát-xa hoặc nơi khác do người cung cấp dịch vụ chỉ định

Câu hỏi thường gặp

定点茶 nghĩa là gì?

定点茶 (dìngdiǎnchá) nghĩa là Dịch vụ mại dâm tại tiệm mát-xa hoặc nơi khác do người cung cấp dịch vụ chỉ định.

定点茶 đọc thế nào?

定点茶 đọc là dìngdiǎnchá (pinyin).

Âm Hán Việt của 定点茶 là gì?

Âm Hán Việt của 定点茶 là "định điểm trà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.