TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

定规

dìngguī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 定規

Âm Hán Việt ĐỊNH QUY

定规 nghĩa là quyết định, xác định.

Nghĩa của 定规

dìngguī

ĐỊNH QUYDanh từ, Động từphồn thể 定規
  1. Quyết định
  2. Xác định
  3. Thói quen đã thành lập
  4. tiếng địa phương Quyết tâm (làm gì đó)

Câu hỏi thường gặp

定规 nghĩa là gì?

定规 (dìngguī) nghĩa là quyết định, xác định.

定规 đọc thế nào?

定规 đọc là dìngguī (pinyin).

Âm Hán Việt của 定规 là gì?

Âm Hán Việt của 定规 là "định quy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.