TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

定音

dìngyīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊNH ÂM

定音 nghĩa là Đưa ra quyết định cuối cùng.

Nghĩa của 定音

dìngyīn

ĐỊNH ÂMĐộng từ
  1. Đưa ra quyết định cuối cùng

Từ ghép có 定音

Câu hỏi thường gặp

定音 nghĩa là gì?

定音 (dìngyīn) nghĩa là Đưa ra quyết định cuối cùng.

定音 đọc thế nào?

定音 đọc là dìngyīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 定音 là gì?

Âm Hán Việt của 定音 là "định âm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.