TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

定额组

dìng'ézǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 定額組

Âm Hán Việt ĐỊNH NGẠCH TỔ

定额组 nghĩa là túc số.

Nghĩa của 定额组

dìng'ézǔ

ĐỊNH NGẠCH TỔphồn thể 定額組
  1. Túc số

Câu hỏi thường gặp

定额组 nghĩa là gì?

定额组 (dìng'ézǔ) nghĩa là túc số.

定额组 đọc thế nào?

定额组 đọc là dìng'ézǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 定额组 là gì?

Âm Hán Việt của 定额组 là "định ngạch tổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.