TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

定风针

dìngfēngzhēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 定風針

Âm Hán Việt ĐỊNH PHONG CHÂM

定风针 nghĩa là cánh quạt gió, phong vũ biểu.

Nghĩa của 定风针

dìngfēngzhēn

ĐỊNH PHONG CHÂMphồn thể 定風針
  1. Cánh quạt gió
  2. Phong vũ biểu
  3. Con gà trống chỉ hướng

Câu hỏi thường gặp

定风针 nghĩa là gì?

定风针 (dìngfēngzhēn) nghĩa là cánh quạt gió, phong vũ biểu.

定风针 đọc thế nào?

定风针 đọc là dìngfēngzhēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 定风针 là gì?

Âm Hán Việt của 定风针 là "định phong châm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.