TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

定食

dìngshí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỊNH THỰC

定食 nghĩa là bữa ăn cố định.

Nghĩa của 定食

dìngshí

ĐỊNH THỰCDanh từ
  1. Bữa ăn cố định (đặc biệt trong nhà hàng Nhật)

Câu hỏi thường gặp

定食 nghĩa là gì?

定食 (dìngshí) nghĩa là bữa ăn cố định.

定食 đọc thế nào?

定食 đọc là dìngshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 定食 là gì?

Âm Hán Việt của 定食 là "định thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.