TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宜于

yíyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 宜於

Âm Hán Việt NGHI VU

宜于 nghĩa là thích hợp để.

Nghĩa của 宜于

yíyú

NGHI VUĐộng từphồn thể 宜於
  1. Thích hợp để

Câu hỏi thường gặp

宜于 nghĩa là gì?

宜于 (yíyú) nghĩa là thích hợp để.

宜于 đọc thế nào?

宜于 đọc là yíyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 宜于 là gì?

Âm Hán Việt của 宜于 là "nghi vu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.