TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宝刀未老

bǎodāowèilǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寶刀未老

Âm Hán Việt BẢO ĐAO VỊ LÃO

宝刀未老 nghĩa là đao báu không già.

Nghĩa của 宝刀未老

bǎodāowèilǎo

BẢO ĐAO VỊ LÃOCụm từphồn thể 寶刀未老
  1. Đao báu không già (thành ngữ); già nhưng vẫn còn sung sức

Câu hỏi thường gặp

宝刀未老 nghĩa là gì?

宝刀未老 (bǎodāowèilǎo) nghĩa là đao báu không già.

宝刀未老 đọc thế nào?

宝刀未老 đọc là bǎodāowèilǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 宝刀未老 là gì?

Âm Hán Việt của 宝刀未老 là "bảo đao vị lão".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.