Đao báu không già (thành ngữ); già nhưng vẫn còn sung sức
Câu hỏi thường gặp
宝刀未老 nghĩa là gì?
宝刀未老 (bǎodāowèilǎo) nghĩa là đao báu không già.
宝刀未老 đọc thế nào?
宝刀未老 đọc là bǎodāowèilǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 宝刀未老 là gì?
Âm Hán Việt của 宝刀未老 là "bảo đao vị lão".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.