TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宝刀不老

bǎodāobùlǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寶刀不老

Âm Hán Việt BẢO ĐAO BẤT LÃO

宝刀不老 nghĩa là Gươm tốt luôn sắc bén.

Nghĩa của 宝刀不老

bǎodāobùlǎo

BẢO ĐAO BẤT LÃOCụm từphồn thể 寶刀不老
  1. nghĩa đen, thành ngữ Gươm tốt luôn sắc bén
  2. nghĩa bóng (kỹ năng của ai đó) vẫn tốt như xưa
  3. Cụ già vẫn phong độ

Câu hỏi thường gặp

宝刀不老 nghĩa là gì?

宝刀不老 (bǎodāobùlǎo) nghĩa là Gươm tốt luôn sắc bén.

宝刀不老 đọc thế nào?

宝刀不老 đọc là bǎodāobùlǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 宝刀不老 là gì?

Âm Hán Việt của 宝刀不老 là "bảo đao bất lão".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.