TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宝林

Bǎolín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寶林

Âm Hán Việt BẢO LÂM

宝林 nghĩa là Po Lam (khu vực ở Hồng Kông).

Nghĩa của 宝林

Bǎolín

BẢO LÂMphồn thể 寶林tên riêng
  1. Po Lam (khu vực ở Hồng Kông)

Câu hỏi thường gặp

宝林 nghĩa là gì?

宝林 (bǎolín) nghĩa là Po Lam (khu vực ở Hồng Kông).

宝林 đọc thế nào?

宝林 đọc là Bǎolín (pinyin).

Âm Hán Việt của 宝林 là gì?

Âm Hán Việt của 宝林 là "bảo lâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.