TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宝武钢铁

Bǎowǔ Gāngtiě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寶武鋼鐵

Âm Hán Việt BẢO VŨ CƯƠNG THIẾT

宝武钢铁 nghĩa là Baowu, nhà sản xuất thép lớn nhất thế giới, kết quả từ việc sáp nhập Baosteel 宝钢集团 (Bǎogāng Jítuán) và Wuhan Iron and Steel 武汉钢铁 (Wǔhàn Gāngtiě) năm 2016.

Nghĩa của 宝武钢铁

Bǎowǔ Gāngtiě

BẢO VŨ CƯƠNG THIẾTphồn thể 寶武鋼鐵tên riêng
  1. Baowu, nhà sản xuất thép lớn nhất thế giới, kết quả từ việc sáp nhập Baosteel 宝钢集团 (Bǎogāng Jítuán) và Wuhan Iron and Steel 武汉钢铁 (Wǔhàn Gāngtiě) năm 2016

Câu hỏi thường gặp

宝武钢铁 nghĩa là gì?

宝武钢铁 (bǎowǔ gāngtiě) nghĩa là Baowu, nhà sản xuất thép lớn nhất thế giới, kết quả từ việc sáp nhập Baosteel 宝钢集团 (Bǎogāng Jítuán) và Wuhan Iron and Steel 武汉钢铁 (Wǔhàn Gāngtiě) năm 2016.

宝武钢铁 đọc thế nào?

宝武钢铁 đọc là Bǎowǔ Gāngtiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 宝武钢铁 là gì?

Âm Hán Việt của 宝武钢铁 là "bảo vũ cương thiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.