宝船
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 寶船
宝船 nghĩa là Thuyền báu Trung Quốc, một loại thuyền buồm lớn trong hạm đội của đô đốc triều Minh Trịnh Hòa 郑和 (Zhèng Hé).
Nghĩa của 宝船
bǎochuán
BẢO THUYỀNDanh từ, Tên riêngphồn thể 寶船- Thuyền báu Trung Quốc, một loại thuyền buồm lớn trong hạm đội của đô đốc triều Minh Trịnh Hòa 郑和 (Zhèng Hé)
Câu hỏi thường gặp
宝船 nghĩa là gì?
宝船 (bǎochuán) nghĩa là Thuyền báu Trung Quốc, một loại thuyền buồm lớn trong hạm đội của đô đốc triều Minh Trịnh Hòa 郑和 (Zhèng Hé).
宝船 đọc thế nào?
宝船 đọc là bǎochuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 宝船 là gì?
Âm Hán Việt của 宝船 là "bảo thuyền".