TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宝葫芦

bǎohúlu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寶葫蘆

Âm Hán Việt BẢO HỒ LÔ

宝葫芦 nghĩa là Quả bầu ma thuật, thỏa mãn mọi điều ước của bạn.

Nghĩa của 宝葫芦

bǎohúlu

BẢO HỒ LÔphồn thể 寶葫蘆
  1. Quả bầu ma thuật, thỏa mãn mọi điều ước của bạn

Câu hỏi thường gặp

宝葫芦 nghĩa là gì?

宝葫芦 (bǎohúlu) nghĩa là Quả bầu ma thuật, thỏa mãn mọi điều ước của bạn.

宝葫芦 đọc thế nào?

宝葫芦 đọc là bǎohúlu (pinyin).

Âm Hán Việt của 宝葫芦 là gì?

Âm Hán Việt của 宝葫芦 là "bảo hồ lô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.