TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宝贝疙瘩

bǎobèigēda giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寶貝疙瘩

Âm Hán Việt BẢO BỐI NGẬT ĐÁP

宝贝疙瘩 nghĩa là cục cưng.

Nghĩa của 宝贝疙瘩

bǎobèigēda

BẢO BỐI NGẬT ĐÁPDanh từphồn thể 寶貝疙瘩
  1. về một đứa trẻ Cục cưng

Câu hỏi thường gặp

宝贝疙瘩 nghĩa là gì?

宝贝疙瘩 (bǎobèigēda) nghĩa là cục cưng.

宝贝疙瘩 đọc thế nào?

宝贝疙瘩 đọc là bǎobèigēda (pinyin).

Âm Hán Việt của 宝贝疙瘩 là gì?

Âm Hán Việt của 宝贝疙瘩 là "bảo bối ngật đáp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.