TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宝贝儿

bǎobèir giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寶貝兒

Âm Hán Việt BẢO BỐI NHI

宝贝儿 nghĩa là vật quý giá, kho báu.

Nghĩa của 宝贝儿

bǎobèir

BẢO BỐI NHIDanh từphồn thể 寶貝兒
  1. Vật quý giá
  2. Kho báu
  3. Cưng
  4. Em bé
  5. Ốc tiền
  6. Người vô dụng hoặc nhân vật kỳ quặc
  7. Biến thể er hoá của 宝贝 (bǎobèi)

Câu hỏi thường gặp

宝贝儿 nghĩa là gì?

宝贝儿 (bǎobèir) nghĩa là vật quý giá, kho báu.

宝贝儿 đọc thế nào?

宝贝儿 đọc là bǎobèir (pinyin).

Âm Hán Việt của 宝贝儿 là gì?

Âm Hán Việt của 宝贝儿 là "bảo bối nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.