TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宝钢

Bǎogāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寶鋼

Âm Hán Việt BẢO CƯƠNG

宝钢 nghĩa là Baosteel, công ty sản xuất thép Trung Quốc hình thành từ vụ sáp nhập năm 1998, sau đó sáp nhập thành Baowu 宝武钢铁 (Bǎowǔ Gāngtiě) năm 2016.

Nghĩa của 宝钢

Bǎogāng

BẢO CƯƠNGphồn thể 寶鋼tên riêng
  1. Baosteel, công ty sản xuất thép Trung Quốc hình thành từ vụ sáp nhập năm 1998, sau đó sáp nhập thành Baowu 宝武钢铁 (Bǎowǔ Gāngtiě) năm 2016

Câu hỏi thường gặp

宝钢 nghĩa là gì?

宝钢 (bǎogāng) nghĩa là Baosteel, công ty sản xuất thép Trung Quốc hình thành từ vụ sáp nhập năm 1998, sau đó sáp nhập thành Baowu 宝武钢铁 (Bǎowǔ Gāngtiě) năm 2016.

宝钢 đọc thế nào?

宝钢 đọc là Bǎogāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 宝钢 là gì?

Âm Hán Việt của 宝钢 là "bảo cương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.