TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宝贵

bǎoguì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寶貴

Âm Hán Việt BẢO QUÝ

宝贵 nghĩa là có giá trị, quý giá.

Nghĩa của 宝贵

bǎoguì

BẢO QUÝTính từ, Động từphồn thể 寶貴
  1. Có giá trị
  2. Quý giá
  3. Coi trọng
  4. Trân trọng
  5. Coi là quan trọng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 宝贵

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

宝贵 nghĩa là gì?

宝贵 (bǎoguì) nghĩa là có giá trị, quý giá.

宝贵 đọc thế nào?

宝贵 đọc là bǎoguì (pinyin).

Âm Hán Việt của 宝贵 là gì?

Âm Hán Việt của 宝贵 là "bảo quý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.