宝马香车 nghĩa là Ngựa quý và xe lộng lẫy (thành ngữ); gia đình giàu có với lối sống xa hoa.
Nghĩa của 宝马香车
bǎomǎxiāngchē
BẢO MÃ HƯƠNG XACụm từphồn thể 寶馬香車
Ngựa quý và xe lộng lẫy (thành ngữ); gia đình giàu có với lối sống xa hoa
Phô trương sự sang trọng
Câu hỏi thường gặp
宝马香车 nghĩa là gì?
宝马香车 (bǎomǎxiāngchē) nghĩa là Ngựa quý và xe lộng lẫy (thành ngữ); gia đình giàu có với lối sống xa hoa.
宝马香车 đọc thế nào?
宝马香车 đọc là bǎomǎxiāngchē (pinyin).
Âm Hán Việt của 宝马香车 là gì?
Âm Hán Việt của 宝马香车 là "bảo mã hương xa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.