TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宝马香车

bǎomǎxiāngchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寶馬香車

Âm Hán Việt BẢO MÃ HƯƠNG XA

宝马香车 nghĩa là Ngựa quý và xe lộng lẫy (thành ngữ); gia đình giàu có với lối sống xa hoa.

Nghĩa của 宝马香车

bǎomǎxiāngchē

BẢO MÃ HƯƠNG XACụm từphồn thể 寶馬香車
  1. Ngựa quý và xe lộng lẫy (thành ngữ); gia đình giàu có với lối sống xa hoa
  2. Phô trương sự sang trọng

Câu hỏi thường gặp

宝马香车 nghĩa là gì?

宝马香车 (bǎomǎxiāngchē) nghĩa là Ngựa quý và xe lộng lẫy (thành ngữ); gia đình giàu có với lối sống xa hoa.

宝马香车 đọc thế nào?

宝马香车 đọc là bǎomǎxiāngchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 宝马香车 là gì?

Âm Hán Việt của 宝马香车 là "bảo mã hương xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.