TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

实事求是

shíshìqiúshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 實事求是

Âm Hán Việt THỰC SỰ CẦU THỊ

实事求是 nghĩa là Tìm kiếm sự thật từ thực tế.

Nghĩa của 实事求是

shíshìqiúshì

THỰC SỰ CẦU THỊCụm từphồn thể 實事求是
  1. nghĩa đen, thành ngữ Tìm kiếm sự thật từ thực tế
  2. nghĩa bóng Thực tế và thực tiễn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 实事求是

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

实事求是 nghĩa là gì?

实事求是 (shíshìqiúshì) nghĩa là Tìm kiếm sự thật từ thực tế.

实事求是 đọc thế nào?

实事求是 đọc là shíshìqiúshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 实事求是 là gì?

Âm Hán Việt của 实事求是 là "thực sự cầu thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.