TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

实事

shíshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 實事

Âm Hán Việt THỰC SỰ

实事 nghĩa là sự thật, điều thực tế.

Nghĩa của 实事

shíshì

THỰC SỰDanh từphồn thể 實事
  1. Sự thật
  2. Điều thực tế
  3. Vấn đề thực tiễn

Thành ngữ có 实事

Câu hỏi thường gặp

实事 nghĩa là gì?

实事 (shíshì) nghĩa là sự thật, điều thực tế.

实事 đọc thế nào?

实事 đọc là shíshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 实事 là gì?

Âm Hán Việt của 实事 là "thực sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.