TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

实况主

shíkuàngzhǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 實況主

Âm Hán Việt THỰC HUỐNG CHỦ

实况主 nghĩa là Người quay vlog trực tiếp.

Nghĩa của 实况主

shíkuàngzhǔ

THỰC HUỐNG CHỦDanh từphồn thể 實況主
  1. Người quay vlog trực tiếp
  2. Người phát trực tiếp

Câu hỏi thường gặp

实况主 nghĩa là gì?

实况主 (shíkuàngzhǔ) nghĩa là Người quay vlog trực tiếp.

实况主 đọc thế nào?

实况主 đọc là shíkuàngzhǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 实况主 là gì?

Âm Hán Việt của 实况主 là "thực huống chủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.