TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

实况

shíkuàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 實況

Âm Hán Việt THỰC HUỐNG

实况 nghĩa là trực tiếp.

Nghĩa của 实况

shíkuàng

THỰC HUỐNGDanh từphồn thể 實況
  1. Trực tiếp (ví dụ: phát sóng hoặc ghi hình)
  2. Điều đang thực sự xảy ra
  3. Cảnh tượng
  4. Tình huống thực tế

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 实况

Đồng nghĩa

Từ ghép có 实况

Câu hỏi thường gặp

实况 nghĩa là gì?

实况 (shíkuàng) nghĩa là trực tiếp.

实况 đọc thế nào?

实况 đọc là shíkuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 实况 là gì?

Âm Hán Việt của 实况 là "thực huống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.