实况
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 實況
实况 nghĩa là trực tiếp.
Nghĩa của 实况
shíkuàng
THỰC HUỐNGDanh từphồn thể 實況- Trực tiếp (ví dụ: phát sóng hoặc ghi hình)
- Điều đang thực sự xảy ra
- Cảnh tượng
- Tình huống thực tế
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 实况
Đồng nghĩa
Từ ghép có 实况
Câu hỏi thường gặp
实况 nghĩa là gì?
实况 (shíkuàng) nghĩa là trực tiếp.
实况 đọc thế nào?
实况 đọc là shíkuàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 实况 là gì?
Âm Hán Việt của 实况 là "thực huống".