TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

实况录音

shíkuànglùyīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 實況錄音

Âm Hán Việt THỰC HUỐNG LỤC ÂM

实况录音 nghĩa là ghi âm trực tiếp.

Nghĩa của 实况录音

shíkuànglùyīn

THỰC HUỐNG LỤC ÂMphồn thể 實況錄音
  1. Ghi âm trực tiếp

Câu hỏi thường gặp

实况录音 nghĩa là gì?

实况录音 (shíkuànglùyīn) nghĩa là ghi âm trực tiếp.

实况录音 đọc thế nào?

实况录音 đọc là shíkuànglùyīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 实况录音 là gì?

Âm Hán Việt của 实况录音 là "thực huống lục âm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.