TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

实务

shíwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 實務

Âm Hán Việt THỰC VỤ

实务 nghĩa là thực hành, thực tiễn.

Nghĩa của 实务

shíwù

THỰC VỤDanh từphồn thể 實務
  1. Thực hành (hành động theo thông lệ, trái ngược với lý thuyết)
  2. Thực tiễn

Câu hỏi thường gặp

实务 nghĩa là gì?

实务 (shíwù) nghĩa là thực hành, thực tiễn.

实务 đọc thế nào?

实务 đọc là shíwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 实务 là gì?

Âm Hán Việt của 实务 là "thực vụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.