TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

实力

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
shílì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 實力

Âm Hán Việt THỰC LỰC

实力 nghĩa là sức mạnh.

Nghĩa của 实力

shílì

THỰC LỰCDanh từphồn thể 實力
  1. Sức mạnh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 实力

Đồng nghĩa

Từ ghép có 实力

Câu hỏi thường gặp

实力 nghĩa là gì?

实力 (shílì) nghĩa là sức mạnh.

实力 đọc thế nào?

实力 đọc là shílì (pinyin).

Âm Hán Việt của 实力 là gì?

Âm Hán Việt của 实力 là "thực lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.