TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

实名制

shímíngzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 實名制

Âm Hán Việt THỰC DANH CHẾ

实名制 nghĩa là Hệ thống xác định danh tính người dùng (trên mạng lưới đường sắt, Internet, v.v.).

Nghĩa của 实名制

shímíngzhì

THỰC DANH CHẾDanh từphồn thể 實名制
  1. Hệ thống xác định danh tính người dùng (trên mạng lưới đường sắt, Internet, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

实名制 nghĩa là gì?

实名制 (shímíngzhì) nghĩa là Hệ thống xác định danh tính người dùng (trên mạng lưới đường sắt, Internet, v.v.).

实名制 đọc thế nào?

实名制 đọc là shímíngzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 实名制 là gì?

Âm Hán Việt của 实名制 là "thực danh chế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.