实名制
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 實名制
实名制 nghĩa là Hệ thống xác định danh tính người dùng (trên mạng lưới đường sắt, Internet, v.v.).
Nghĩa của 实名制
shímíngzhì
THỰC DANH CHẾDanh từphồn thể 實名制- Hệ thống xác định danh tính người dùng (trên mạng lưới đường sắt, Internet, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
实名制 nghĩa là gì?
实名制 (shímíngzhì) nghĩa là Hệ thống xác định danh tính người dùng (trên mạng lưới đường sắt, Internet, v.v.).
实名制 đọc thế nào?
实名制 đọc là shímíngzhì (pinyin).
Âm Hán Việt của 实名制 là gì?
Âm Hán Việt của 实名制 là "thực danh chế".