TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

实在

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
shízài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 實在

Âm Hán Việt THỰC TẠI

实在 nghĩa là thực sự, thật sự.

Nghĩa của 实在

shízài

THỰC TẠITính từ, Phó từphồn thể 實在
  1. Thực sự
  2. Thật sự
  3. Quả thật
  4. Đúng
  5. Thành thật
  6. Đáng tin cậy
  7. triết học Hiện thực

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 实在

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

实在 nghĩa là gì?

实在 (shízài) nghĩa là thực sự, thật sự.

实在 đọc thế nào?

实在 đọc là shízài (pinyin).

Âm Hán Việt của 实在 là gì?

Âm Hán Việt của 实在 là "thực tại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.