TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

实地访视

shídìfǎngshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 實地訪視

Âm Hán Việt THỰC ĐỊA PHỎNG THỊ

实地访视 nghĩa là chuyến thăm tại chỗ.

Nghĩa của 实地访视

shídìfǎngshì

THỰC ĐỊA PHỎNG THỊphồn thể 實地訪視
  1. Chuyến thăm tại chỗ

Câu hỏi thường gặp

实地访视 nghĩa là gì?

实地访视 (shídìfǎngshì) nghĩa là chuyến thăm tại chỗ.

实地访视 đọc thế nào?

实地访视 đọc là shídìfǎngshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 实地访视 là gì?

Âm Hán Việt của 实地访视 là "thực địa phỏng thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.