TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

实干

shígàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 實幹

Âm Hán Việt THỰC CÁN

实干 nghĩa là làm việc chăm chỉ, hoàn thành công việc.

Nghĩa của 实干

shígàn

THỰC CÁNĐộng từphồn thể 實幹
  1. Làm việc chăm chỉ
  2. Hoàn thành công việc

Từ ghép có 实干

Câu hỏi thường gặp

实干 nghĩa là gì?

实干 (shígàn) nghĩa là làm việc chăm chỉ, hoàn thành công việc.

实干 đọc thế nào?

实干 đọc là shígàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 实干 là gì?

Âm Hán Việt của 实干 là "thực cán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.