TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

实干家

shígànjiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 實幹家

Âm Hán Việt THỰC CÁN GIA

实干家 nghĩa là Người hoàn thành công việc.

Nghĩa của 实干家

shígànjiā

THỰC CÁN GIAphồn thể 實幹家
  1. Người hoàn thành công việc
  2. Người làm

Câu hỏi thường gặp

实干家 nghĩa là gì?

实干家 (shígànjiā) nghĩa là Người hoàn thành công việc.

实干家 đọc thế nào?

实干家 đọc là shígànjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 实干家 là gì?

Âm Hán Việt của 实干家 là "thực cán gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.